So sánh kỹ thuật giữa HANNA HI3618D-1 và HI3131B
Trong lĩnh vực đo lường oxy hóa khử (ORP), việc lựa chọn điện cực phù hợp là rất quan trọng để đảm bảo độ chính xác và hiệu quả. Hai sản phẩm nổi bật từ HANNA là HI3618D-1 và HI3131B, đều có những đặc điểm kỹ thuật đáng chú ý.
Bảng so sánh chi tiết
| Thông số | HANNA HI3618D-1 | HANNA HI3131B |
|---|---|---|
| Chất liệu thân | Thủy tinh | Thủy tinh |
| Tham chiếu | Đơn, Ag/AgCl | Đơn, Ag/AgCl |
| Mối nối / Tốc độ dòng | Ceramic, đơn / 15-20 μL/h | Gốm, đơn / 15-20 μL/h |
| Điện phân | KCl 3.5M + AgCl | 3.5M KCl + AgCl |
| Dải đo ORP | ±2000 mV | ±2000 mV |
| Áp suất tối đa | 0.1 bar | 0.1 bar |
| Đầu điện cực | Đầu kim bạch kim | Đầu kim platin |
| Đường kính | 12 mm | 12 mm |
| Chiều dài thân/tổng | 120 mm / 175.5 mm | 150 mm / 205.5 mm |
| Nhiệt độ hoạt động | -5 to 70°C | -5 to 70°C |
| Cáp | 5 cực; 1 m | Đồng trục; 1 m |
| Kết nối | DIN | BNC |
| Ứng dụng | Thiết bị HI8314-1 | Mục đích chung, phòng thí nghiệm, chuẩn độ ORP |
Phân tích ưu nhược điểm
Điện cực HANNA HI3618D-1
- Ưu điểm: Thiết kế chuyên dụng cho thiết bị HI8314-1, đầu kim bạch kim cho độ chính xác cao.
- Nhược điểm: Đầu nối DIN có thể không phù hợp với các thiết bị khác ngoài HI8314-1.
Điện cực HANNA HI3131B
- Ưu điểm: Đầu nối BNC phổ biến, phù hợp cho nhiều ứng dụng khác nhau trong phòng thí nghiệm.
- Nhược điểm: Chiều dài tổng thể lớn hơn có thể không phù hợp cho không gian hạn chế.
Khuyến nghị sử dụng
Điện cực HI3618D-1 lý tưởng cho các ứng dụng chuyên biệt với thiết bị HI8314-1, nơi yêu cầu độ chính xác cao và kết nối DIN. Trong khi đó, HI3131B phù hợp cho các ứng dụng đa dạng trong phòng thí nghiệm, đặc biệt là trong các quy trình chuẩn độ ORP, nhờ vào đầu nối BNC linh hoạt.
Ước tính dựa trên thông lệ kỹ thuật; vui lòng đối chiếu datasheet để xác nhận.





